-
Ánh trăng nói hộ lòng tôi (月亮代表我的心)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
163,006 lượt nghe
-
Walking the Path of Life Together
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
28,585 lượt nghe
-
Ánh trăng thể hiện lòng của tôi (月亮代表我的心)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
21,367 lượt nghe
-
Em chỉ quan tâm anh ( 我只在乎你 )
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
17,908 lượt nghe
-
Khi nào chàng trở lại ( 何日君再来)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
15,987 lượt nghe
-
Dạ lai hương (夜来香)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
15,869 lượt nghe
-
Tango say rượu (酒醉的探戈)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
12,361 lượt nghe
-
Giọt lệ tương tư (相思泪)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
12,146 lượt nghe
-
Mỹ tửu thêm cà phê (美酒加咖啡)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
12,040 lượt nghe
-
Hồng Kông (香港)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
10,362 lượt nghe
-
Trong mưa tìm lại hồi ức (雨中追忆)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
9,551 lượt nghe
-
Không hái hoa dại ven đường (路边的野花不要采)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
9,533 lượt nghe
-
Ngọt ngào( 甜蜜蜜)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
9,380 lượt nghe
-
Anh nói thế nào (你怎么说)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
9,248 lượt nghe
-
Khổ hải thần long nữ (苦海女神龙)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
9,109 lượt nghe
-
Thời gian không lại đến (时光不再来)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
8,667 lượt nghe
-
Anh có thể biết em yêu ai (你可知道我爱谁)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
8,623 lượt nghe
-
Người tình ban đầu khó quên (难忘初恋的情人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
8,453 lượt nghe
-
Hoa hồng của đa tình (多情的玫瑰)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
8,421 lượt nghe
-
Anh em là bạn trái phải của nhau (你我相伴左右)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
8,270 lượt nghe