-
Anh có thể biết em yêu ai (你可知道我爱谁)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,356 lượt nghe
-
Với tôi đi mua cải (陪我去买菜)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,354 lượt nghe
-
Không muốn lại nhấc dậy (不要再提起)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,338 lượt nghe
-
Yên chi lệ (胭脂泪)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,336 lượt nghe
-
Người tình trong mưa (雨中恋人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,332 lượt nghe
-
Hải vận (海韵)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,324 lượt nghe
-
Người vui vẻ (快乐的人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,318 lượt nghe
-
Nếu như anh thích bài hát này (如果你喜欢这首歌)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,288 lượt nghe
-
Hoa vỡ tâm (碎心花)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,282 lượt nghe
-
Bao nhiêu nỗi buồn (几多愁)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,274 lượt nghe
-
Mùa lễ của tình yêu (爱的季节)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,257 lượt nghe
-
Love Story
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,229 lượt nghe
-
Giang thủy xa vời lệ trường lưu (江水悠悠泪长流)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,206 lượt nghe
-
Lệ ảnh cô đơn (寂寞的泪影)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,092 lượt nghe
-
Yêu anh lại mất đi anh (爱你又失去你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,082 lượt nghe
-
Tiểu thành câu chuyện (小城故事)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,041 lượt nghe
-
Hoa một mình bồi hồi trước ánh trăng (花前月下独徘徊)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,031 lượt nghe
-
Đào hoa (梅花)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,028 lượt nghe
-
Anh là ý trung nhân của em (你是我的意中人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,008 lượt nghe
-
Lại đến cụng ly (再来一杯)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
5,994 lượt nghe