-
Tinh nguyện (星愿)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
8,256 lượt nghe
-
Tạm biệt người yêu của tôi (再见我的爱人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,866 lượt nghe
-
Em với anh (我和你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,847 lượt nghe
-
Em làm sao có thể rời xa anh (我怎能离开你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,785 lượt nghe
-
Vận mệnh an bài (命运的安排)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,762 lượt nghe
-
Không nên hái hoa dại ven đường (路边的野花不要采)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,714 lượt nghe
-
Tình yêu rất đẹp (爱情多美好)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,532 lượt nghe
-
Đi khắp thiên hạ không ưu sầu (走遍天下无忧愁)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,397 lượt nghe
-
Tình yêu vĩnh hằng (永恒的爱)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,266 lượt nghe
-
Lòng mẹ (娘心)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
7,010 lượt nghe
-
Nhớ chàng (思君)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,942 lượt nghe
-
Từ ngày hôm nay (从今日起)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,863 lượt nghe
-
The Power Of Love
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,763 lượt nghe
-
Chân núi tình nhân chỉ có em (情人山坡只有我)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,702 lượt nghe
-
Đêm Hồng Kông (香港之夜)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,662 lượt nghe
-
Nói cười (说说笑笑)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,637 lượt nghe
-
Người yêu (爱人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,616 lượt nghe
-
Người tình xa vời (情人恰恰)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,434 lượt nghe
-
Tương tụ càng ngọt ngào (相聚更甜蜜)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,427 lượt nghe
-
Hy vọng sẽ có một tình yêu (盼望有一份爱)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
6,359 lượt nghe