-
Cô nương nam hải (南海姑娘)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,041 lượt nghe
-
Hải vận (海韵)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,041 lượt nghe
-
Không hái hoa dại ven đường (路边的野花不要采)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,018 lượt nghe
-
Bồi thường (偿还)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,008 lượt nghe
-
Em không có lừa anh (我没有骗你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,988 lượt nghe
-
Hải vận (海韵)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,963 lượt nghe
-
Hoa tình (情花)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,962 lượt nghe
-
Với tôi đi mua cải (陪我去买菜)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,940 lượt nghe
-
Water Ripples (水涟漪)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,931 lượt nghe
-
Tình yêu thật là đẹp (爱情多美好)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,928 lượt nghe
-
Ai là người trong tim (谁是心上人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,895 lượt nghe
-
Anh là ý trung nhân của em (你是我的意中人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,884 lượt nghe
-
Lần thứ nhất gặp được anh (第一次见到你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,879 lượt nghe
-
川の流れのように
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,857 lượt nghe
-
Bước chậm trên đường đời (漫步人生路)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,847 lượt nghe
-
Em và anh (我和你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,841 lượt nghe
-
Đợi khi anh lại đến (等候你来到)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,830 lượt nghe
-
Người cố hương (原乡人)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,825 lượt nghe
-
Người tình không cần khóc (情人不要哭)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,813 lượt nghe
-
Cơn mưa nhỏ của nước mắt (泪的小雨)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
1,813 lượt nghe