-
Hải vận (海韵)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,604 lượt nghe
-
Hối tiếc yêu anh (后悔爱上你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,590 lượt nghe
-
Xin anh đừng lại tìm em (请你别再找我)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,584 lượt nghe
-
Tình yêu của tôi như ngôi sao (我的爱情像星星)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,561 lượt nghe
-
Nắm giữ tình yêu ở trong van tim (把爱埋藏在心窝)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,550 lượt nghe
-
Tương tư ở trong mộng (相思在梦里)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,540 lượt nghe
-
Thiếu niên yêu cô nương (少年爱姑娘)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,516 lượt nghe
-
Thám qua say rượu (酒醉的探戈)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,509 lượt nghe
-
Quên anh ấy (忘记他)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,497 lượt nghe
-
Người tình không muốn khóc (情人不要哭)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,476 lượt nghe
-
Mặt trong tim tôi (我心里边)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,472 lượt nghe
-
Em thì phải yêu anh (我就是爱你)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,448 lượt nghe
-
Sự dịu dàng trong như anh (恰似你的温柔)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,445 lượt nghe
-
Truyền thuyết của gió (风的传说)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,443 lượt nghe
-
Khúc tình trăng sáng (月光恋曲)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,441 lượt nghe
-
Tình yêu mùa đông (冬之恋情)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,434 lượt nghe
-
Nhưng nguyện người trường cửu (但愿人长久)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,431 lượt nghe
-
Hoa hoàng hôn (小花夕阳下)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,427 lượt nghe
-
Còn thấy khói thuốc (又见炊烟)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,424 lượt nghe
-
Khi tôi đã biết yêu (当我已经知道爱)
Đặng Lệ Quân / Teresa Teng / 邓丽君
2,424 lượt nghe